.?

Tài nguyên dạy học

Liên kết website

.

Thành viên trực tuyến

2 khách và 0 thành viên

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Bình thường
    Đơn điệu
    Ý kiến khác

    Sắp xếp dữ liệu

    Thời tiết một số vùng

    Nhiệt độ - Thời gian - Độ ẩm

    Ngọc Lặc

    Thời tiết Ngọc lặc

    Chào mừng quý vị đến với Website Phòng GD&ĐT Ngọc Lặc.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    de thi thu MINH KHAI-HN

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: SƯU TẦM
    Người gửi: Lê Thị Tuyết (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:44' 13-05-2023
    Dung lượng: 367.3 KB
    Số lượt tải: 454
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS MINH KHAI

    KỲ THI THỬ VÀO LỚP 10 THPT LẦN 2
    NĂM HỌC 2023 - 2024
    Môn: TOÁN
    Thời gian làm bài: 120 phút
    (không kể thời gian giao đề)
    Ngày thi: 07 tháng 04 năm 2023

    ĐỀ A
    Đề thi gồm 01 trang

    Câu 1(2,0đ). Cho biểu thức P 



    3 x 2 x



    

    x 1



    x 2





    x 2
    x 1



    x 1
    x 2

    (với x  0; x  1 ).

    1. Rút gọn biểu thức P .
    2. Tính giá trị của P khi x  6  2 5.
    Câu 2(2,0đ).



    2x  y  3
    1. Giải hệ phương trình: 

    3x  2y  4


    2. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng (d1 ) : y  (m 2  1)x  2m và
    (d2 ) : y  (m  3)x  m  2 (m là tham số). Tìm m để (d1 ) song song với (d2 ) .

    Câu 3(2,0đ).
    1. Giải phương trình: x 2  5x  6  0 .
    2. Cho phương trình: x 2  2(m  1)x  m 2  2m  3  0 (với m là tham số).
    Tìm m để phương trình có 2 nghiệm phân biệt x 1, x 2 thỏa mãn

    4x 2
    1

     3x 22  0.
    2
    x1
    x1

    Câu 4(3,0đ). Cho ba điểm A, B, C phân biệt, cố định và thẳng hàng sao cho B nằm giữa
    A và C . Vẽ nửa đường tròn tâm O đường kính BC . Từ A kẻ tiếp tuyến AM đến nửa

    đường tròn ( O ) ( M là tiếp điểm). Trên cung MC lấy điểm E , đường thẳng AE cắt nửa
    đường tròn ( O ) tại điểm thứ hai là F ( F không trùng E ). Gọi I là trung điểm của đoạn
    thẳng EF và H là hình chiếu vuông góc của M lên đường thẳng BC . Chứng minh:
    1. Tứ giác AMIO nội tiếp.
    2. Hai tam giác OFH và OAF đồng dạng với nhau.
    3. Trọng tâm G của tam giác OEF luôn nằm trên một đường tròn cố định khi điểm
    E thay đổi trên cung MC .

    Câu 5(1,0đ). Cho a,b là các số dương thoả mãn: a  b  1 .
    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: T 
    ---------------------------------------------------------------

    19
    6
     2
     2023(a 4  b 4 ) .
    2
    ab a  b

    Hết ---------------------------------------------------------------

    Họ và tên thí sinh:.....................................................Số báo danh:........................

    HƯỚNG DẪN CHẤM
    Câu

    Ý

    P

    1

    1
    (2,0đ)









    

    x 1

    
    x  1

    x 1

    Khi đó P 
    Vậy P 

    1
    2
    (2,0đ)



    x 2

    3x  6 x  x  4 x  4  x  1




    Điểm


     x  1 x  2  x  1 x  2 
    3x  6 x

    x 2

    
    x  2

    x 3

    Với x  6  2 5 
    2

    Nội dung

    Với x  0 ; x  1 ta có:





    x 3
    x 2





     x  1
    x  1 x  2

    2

    x 1





    x 2 x 3

    

    x 1

    . Vậy P 

    x 2

    x 3
    x 2

    0,25



    0,5

    với x  0 ; x  1



    2

    5  1  0  x  5  1 (t / m )

    5 1  3
    5 1  2



    5 2
    5 1






    
    5  1

    5 2

     3
    4
    5  1
    5 1

    0,25
    5

    3 5
    khi x  6  2 5
    4

    1

    0,5
    0,25

    2x  y  3
    4x  2y  6
    x  2
    x  2
    Ta có: 
     
     
     
    3x  2y  4
    3x  2y  4
    3.2  2y  4
    y  1




    Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất là x ; y   2; 1 .

    Điều kiện (d1) //(d2) là
    2

    0,25

     m  2
    
    m 2  1  m  3
    m 2  m  2  0


    
     m  1  m  1

     2m  m  2

    
    m 2
    
    
     m  2


    0,75
    0,25
    0,75

    Vậy m  1 thì (d1) //(d2)

    0,25

    Giải ra được phương trình có hai nghiệm phân biệt là x 1  2; x 2  3 .

    1,0

    Ta có: ∆' =( m + 1) − 1. ( m 2 − 2m + 3) = m 2 + 2m + 1 − m 2 + 2m − 3 = 4m − 2
    2

    Phương trình x 2 − 2 ( m + 1) x + m 2 − 2m + 3 =
    0 có 2 nghiệm phân biệt khi
    3
    (2,0đ)

    2

    và chỉ khi   0  4m  2  0  m 

    1
    2

    0,25

    (*)

    Viết lại biểu thức với điều kiện x 1  0
    1 − 4 x1 x2
    1 4 x2
    0⇔
    0 ⇔ 3 x12 x22 − 4 x1 x2 + 1 =
    0

    + 3 x22 =
    + 3 x22 =
    2
    x1
    x1
    x12

    0,25

     3 x 1x 2   4x 1x 2  1  0  x 1x 2  13x 1x 2  1  0

    x x  1
    x 1x 2  1  0
     1 2
    
    
     3x 1x 2  1  0
    x x  1

     1 2
    3

    2

    1 m 2 − 2m + 2 =
    0 (vô nghiệm)
    Với x1 x2 = 1 ta có m 2 − 2m + 3 =⇔

    Với x1 x2 =

    1
    1
    ta có m 2 − 2m + 3 = ⇔ 3m 2 − 6m + 8 = 0 (vô nghiệm)
    3
    3

    Vậy không có giá trị m thỏa mãn đề bài.

    0,25

    0,25

    Vì I là trung điểm của EF ⇒ IO ⊥ EF (tính chất đường kính và dây
    cung) ⇒ 
    AIO =
    90o .
    1

      AIO
     ( 900 )

    AMO = 90o ( AM là tiếp tuyến của (O) ) nên AMO

    1,0

    Mà hai đỉnh I và M kề nhau cùng nhìn BC dưới một góc 90o

    4
    (3,0đ)

    Vậy tứ giác AMIO nội tiếp.
    ∆AMO vuông tại M có đường cao MH nên: OA.OH = OM 2

    (hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông)
    Mặt khác OM = OF (bằng bán kính của (O) )
    2

    2
    OA.OH ⇒
    Từ (1) và (2) ta có: OF=

    (1)
    (2)

    OF OH
    =
    OA OF

    0,5

     góc chung và OF = OH .
    Xét ∆OFH và ∆OAF , ta có: AOF
    OA OF

    Suy ra OFH # OAF (c.g.c)

    0,25

    Gọi T là trung điểm GO.
    3

    0,25

    (3)

    OS
    Gọi S là điểm thuộc OA sao cho =
    2
    3

    OI .
    Vì G là trọng tâm ∆OFE ⇒ OG =

    1
    OA ⇒ S cố định.
    3

    0,25

    1
    2

    Mà OT = OG (do (3)) ⇒ OT =
    ∆OIA có

    1 2
    1
    OT 1
    . OI = OI ⇒
    = .
    2 3
    3
    OI 3

    0,25

    OT
    OS
    1

      ST / /AI (định lí Ta-lét đảo) ⇒ ST ⊥ OI .
    OI
    OA 3

    ∆SGO có ST ⊥ GO và T là trung điểm GO ⇒ ST vừa là đường cao
    SO.
    vừa là trung tuyến ⇒ ∆SGO cân tại S ⇒ SG =
    OA



    Mà S , SO cố định ⇒ G thuộc đường tròn ( S ; SO) hay  S ;  .
    3 


    0,25
    0,25

    Cho a,b là các số dương thoả mãn: a  b  1
    19
    6
     2
     2023(a 4  b 4 )
    ab a  b 2
    2
    2
    a b
    4
    Ta có a  b   0  a  b   4ab 
    ( a,b  0)

    ab
    a b
    1 1
    4
    1
    1
    4
    (*). Áp dụng (*) ta có:
      
     2

     4 (1)
    2
    2
    a b a b
    2ab a  b
    a  b 

    Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: T 

    1
     4 (2)
    ab
    2
    2



    a

    b
      1
    1 
     
      (3)
    2  2 
    8



    0,25

    Mặt khác từ 1= a  b   4ab 
    2

    5
    (1,0đ)

    1,0

    Lại có a  b
    4

    4

    a


    2

     b2



    2

    2

    Từ (1), (2), (3) ta có: T =

    0,25

     1
    16
    1 
      2023 a 4  b 4
     6 
     2
    2

    ab
     2ab a  b 



    1
    2023
    2023
    . Dấu “=” xảy ra khi a  b 
     88
    8
    8
    2
    2023
    1
    đạt tại a  b 
    Vậy minT  88
    8
    2
     16.6  6.4 


    0,5

    Lưu ý: - Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa. Bài hình nếu vẽ hình sai thì
    không chấm bài đó.
    - Câu 4 HS vẽ hình sai cơ bản thì không chấm điểm bài hình.
     
    Gửi ý kiến

    DIỄN ĐÀN TRAO ĐỔI Ý KIẾN